nổi rõ

nổi rõ

Sau khi tập gym, các cơ bắp của anh ấy nổi rõ lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiện lên một cách rõ ràng, dễ nhận thấy: "nổi " dùng để miêu tả một đặc điểm, hình dáng, hoặc sự khác biệt nào đó trở nên rất dễ thấy, nổi bật hẳn lên so với xung quanh.
    • Được thể hiện một cách minh bạch, không che giấu: "nổi " còn có thể chỉ một ý đồ, thái độ, hoặc cảm xúc được bộc lộ ra bên ngoài một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi tập gym, các bắp của anh ấy nổi lên. (Các đường trở nên rất dễ nhìn thấy.)
    • Trong bức tranh, hình ảnh người mẹ được vẽ nổi trung tâm. (Hình ảnh người mẹ nổi bật, dễ nhận ra nhất.)
    • Sự lo lắng nổi trên khuôn mặt ấy trước giờ thi. (Vẻ lo lắng thể hiện ra ngoài mặt một cách rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nổi ": nhấn mạnh, khiến cho một điều đó trở nên rõ ràng nổi bật.
    • Bài báo này làm nổi những mâu thuẫn trong chính sách mới. (Bài báo khiến cho các mâu thuẫn trở nên dễ thấy được chú ý.)
  • "hiện ra/ lộ ra nổi ": xuất hiện với hình thái rất rõ ràng.
    • Dưới ánh đèn sân khấu, niềm hạnh phúc hiện ra nổi trong đôi mắt . (Niềm hạnh phúc thể hiện rất trong mắt .)
Biến thể từ gần giống
  • Nổi bật (tính từ): gây chú ý mạnh mẽ điểm đặc biệt, ưu việt hơn hẳn.
    • ấy học sinh nổi bật nhất lớp. ( ấy thành tích tốt nhất, được mọi người chú ý.)
  • Rõ ràng (tính từ): dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ.
    • Lợi ích của việc đọc sách rõ ràng. (Lợi ích đó điều ai cũng thấy công nhận.)
  • Lộ (động từ): bộc lộ ra, để lộ ra một cách rõ ràng (thường dùng cho ý đồ, bản chất).
    • Âm mưu của hắn đã lộ . (Âm mưu đã bị phát hiện ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộ : thể hiện ra, bộc lộ ra.
  • Hiện : xuất hiện một cách rõ ràng.
  • Nổi bật: trội hơn, đập vào mắt.
Từ trái nghĩa
  • Mờ nhạt: không rõ ràng, không nổi bật.
  • Ẩn khuất: bị che giấu, khó nhận thấy.
  • Lu mờ: bị che lấp, kém quan trọng hơn.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
  • Nổi mồn một: (thành ngữ) hiện ra hết sức rõ ràng, chi tiết, không thể chối cãi.
    • Sự thật đã nổi mồn một trước tòa. (Sự thật đã được chứng minh một cách đầy đủ rõ ràng.)

Từ chứa "nổi rõ"